providence

/providence/
danh từ giống cái
  1. ý trời, thiên hựu
  2. (Providence) trời, Thượng đế
  3. người che chở, người chăm sóc
    • La mère est la providence de la famille
      người mẹngười chăm sóc gia đình
  4. sự may mắn
    • C'est une providence qu'il ne soit pas parti
      thực là may mắn chưa đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "providence"

providence
La mère est la providence de la famille.