provigner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Nông nghiệp) Chiết (nho): Hành động tạo ra một cây nho mới bằng cách vùi một cành của cây mẹ xuống đất để ra rễ, trong khi cành vẫn còn dính vào cây mẹ.
  2. Nội động từ:
    • (Nông nghiệp) Nhân giống bằng cành chiết: Hành động của cây nho hoặc phương pháp canh tác trong đó cây được nhân lên bằng kỹ thuật chiết cành.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le vigneron doit provigner les vieux cépages pour les conserver. (Người trồng nho phải chiết những gốc nho già để bảo tồn chúng.)
    • On provigne la vigne en courbant un sarment vers le sol. (Người ta chiết cây nho bằng cách uốn một cành nho xuống đất.)
  • Nội động từ:
    • Ce cépage se multiplie facilement car il provigne bien. (Giống nho này nhân giống dễ dàng chiết cành tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh chuyên môn về trồng nho (viticulture) làm vườn. mô tả một phương pháp nhân giống vô tính cụ thể, khác với giâm cành (bouturage) hoặc ghép cây (greffage).
Biến thể từ gần giống
  • Provignage (danh từ giống đực): Kỹ thuật hoặc hành động chiết cành nho.
    • Le provignage est une méthode ancienne de multiplication de la vigne. (Việc chiết cành nhomột phương pháp nhân giống nho cổ xưa.)
  • Marcottage (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa tổng quát hơn, chỉ kỹ thuật chiết cành nói chung cho các loại cây.
Từ đồng nghĩa
  • Marcotter (ngoại động từ): Chiết cành (nghĩa rộng, dùng cho nhiều loại cây).
Giải thích bổ sung
  • Provignermột thuật ngữ kỹ thuật, rất cụ thể cho ngành trồng nho. Trong tiếng Việt, từ tương đương chính xác nhất là "chiết (nho)". Phương pháp này cho phép tạo ra một cây mới đặc tính di truyền giống hệt cây mẹ.
ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) chiết (nho)
    • Provigner un cep pour obtenir un plant
      chiết một gốc nho để được một cây con
nội động từ
  1. (nông nghiệp) nhân giống bằng cành chiết

Từ gần giống