provost
/provost/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hiệu trưởng (của một trường đại học hoặc phân hiệu đại học): Một chức vụ quản lý cấp cao trong một số trường đại học, đặc biệt là ở các trường thuộc hệ thống Cambridge, Oxford, hoặc một số trường đại học ở Mỹ. Người này thường chịu trách nhiệm về các vấn đề học thuật và kỷ luật.
- Thị trưởng (tại Scotland): Chức danh dành cho người đứng đầu chính quyền địa phương ở một số thành phố của Scotland.
- Trưởng mục sư (lịch sử, tôn giáo): Một chức sắc cao cấp trong một số nhà thờ, đặc biệt là trong lịch sử của Giáo hội Tin lành ở Đức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The university provost announced new academic policies. (Hiệu trưởng trường đại học đã công bố các chính sách học thuật mới.)
- The Provost of Edinburgh is a ceremonial figurehead. (Thị trưởng Edinburgh là một nhân vật nghi lễ.)
- In historical texts, a provost was sometimes the head of a cathedral chapter. (Trong các văn bản lịch sử, một trưởng mục sư đôi khi là người đứng đầu một hội đồng giáo hội nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Provost Marshal": Một sĩ quan quân đội (thường là cảnh sát trưởng hoặc sĩ quan phụ trách kỷ luật và an ninh trong quân đội).
- The Provost Marshal is responsible for maintaining discipline in the camp. (Sĩ quan cảnh sát trưởng chịu trách nhiệm duy trì kỷ luật trong doanh trại.)
Biến thể và từ gần giống
- Provostship (n): Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một hiệu trưởng/ thị trưởng.
- His provostship was marked by significant reforms. (Nhiệm kỳ hiệu trưởng của ông được đánh dấu bởi những cải cách quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Dean (n): Trưởng khoa (có thể là chức vụ tương đương hoặc thấp hơn tùy theo cơ cấu trường đại học).
- Rector (n): Hiệu trưởng (một chức danh tương tự ở một số trường đại học hoặc cơ sở giáo dục).
- Chief academic officer: Giám đốc học thuật (mô tả chức năng của một provost trong trường đại học).
danh từ
- hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít, Ôc-phớt)
- (Ê-cốt) thị trưởng
- (sử học), (tôn giáo) trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức)