prud'homme

danh từ giống đực
  1. hội viên hội đồng hòa giải lao động
  2. (từ , nghĩa ) người trung thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prud'homme"

prud'homme
Un prud'homme écoute attentivement les deux parties lors d'une réunion.