prudential

/prudential/
Học thuật
Thân thiện
prudential

He made a prudential decision to save money for the future.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thận trọng, cẩn thận: Chỉ hành động hoặc quyết định được thực hiện sau khi đã suy nghĩ kỹ lưỡng để tránh rủi ro, đặc biệt trong các vấn đề tài chính hoặc kinh doanh.
    • Khôn ngoan: Chỉ sự khôn ngoan, sáng suốt trong việc đưa ra các lựa chọn thực tế lợi về lâu dài.
  2. Danh từ:

    • Biện pháp khôn ngoan thận trọng: Một hành động hoặc quy tắc cụ thể được thực hiện lý do thận trọng.
    • Sự cân nhắc thận trọng: Quá trình hoặc nguyên tắc suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The board made a prudential decision to increase the emergency fund. (Hội đồng quản trị đã đưa ra một quyết định thận trọng tăng quỹ dự phòng.)
    • For prudential reasons, we should not invest all our capital in one project. ( những lý do thận trọng, chúng ta không nên đầu toàn bộ vốn vào một dự án.)
  • Danh từ:

    • The new regulations are basic prudentials for operating in a volatile market. (Các quy định mới những biện pháp thận trọng cơ bản để hoạt động trong một thị trường biến động.)
    • Prudential is required in all financial planning. (Sự cân nhắc thận trọng cần thiết trong mọi kế hoạch tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prudential regulation": Quy định thận trọng (thường trong ngành ngân hàng hoặc tài chính, nhằm đảm bảo an toàn hệ thống).

    • Banks must comply with strict prudential regulations. (Các ngân hàng phải tuân thủ các quy định thận trọng nghiêm ngặt.)
  • "Prudential judgment": Phán quyết/Sự đánh giá thận trọng (dựa trên sự cân nhắc kỹ lưỡng về rủi ro hậu quả).

    • The manager used his prudential judgment before approving the high-risk loan. (Người quản lý đã sử dụng sự đánh giá thận trọng của mình trước khi phê duyệt khoản vay rủi ro cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Prudence (n): Sự thận trọng, sự khôn ngoan (danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất).

    • He acted with great prudence. (Anh ấy hành động rất thận trọng.)
  • Prudently (adv): Một cách thận trọng.

    • She invested her money prudently. ( ấy đầu tiền của mình một cách thận trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cautious: Thận trọng, cẩn thận (nhấn mạnh việc tránh nguy hiểm).
  • Judicious: Sáng suốt, khôn ngoan (nhấn mạnh việc đưa ra quyết định đúng đắn dựa trên lý trí).
  • Sagacious: Thông thái, sáng suốt (mức độ cao hơn, thường đi kèm với kinh nghiệm trí tuệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Các hành động thận trọng thường được diễn đạt bằng động từ khác đi kèm với trạng từ "prudently").

Thành ngữ liên quan
  • "Err on the side of prudence": Thiên về sự thận trọng (lựa chọn cách an toàn hơn ngay cả khi có thể không cần thiết).
    • When in doubt, it's best to err on the side of prudence. (Khi còn nghi ngờ, tốt nhất là nên thiên về sự thận trọng.)
prudential

He made a prudential decision to save money for the future.

tính từ
  1. thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận
  2. khôn ngoan, do khôn ngoan
    • prudential policy
      chính sách khôn ngoan
danh từ, (thường) số nhiều
  1. biện pháp khôn ngoan thận trọng
  2. sự cân nhắc thận trọng

Từ tương tự

Từ chứa "prudential"