précisément

phó từ
  1. chính xác, đích xác
    • Savoir précisément
      biết đích xác
  2. (thân mật) đúng thế, chínhthế
  3. chính thị, chính
    • C'est précisément pour cela que je viens vous voir
      chính vì thếtôi đến gặp anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

précisément
Il a placé le vase précisément au centre de la table.