préconiser

ngoại động từ
  1. (tôn giáo) nhiệm mệnh (một giám mục)
  2. khuyên làm, khuyên dùng
    • Préconiser un remède
      khuyên dùng một vị thuốc
  3. (từ , nghĩa ) ca ngợi
    • Préconiser quelqu'un
      ca ngợi ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống