prédestiné

tính từ
  1. tiền định
  2. dành sẵn (cho); được dành sẵn địa vị
  3. định sẵn
    • Sort prédestiné
      số phận định sẵn
danh từ giống đực
  1. người được dành sẵn địa vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prédestiné"

prédestiné
Il semblait prédestiné à devenir un grand musicien.