prédicable

Học thuật
Thân thiện
prédicable

Le terme "animal" est prédicable à l'homme et à la bête.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) Có thể dùng cho, thích dụng với: Một thuật ngữ có thể được áp dụng hoặc dùng để mô tả một chủ thể nào đó. biểu thị một phẩm chất hoặc đặc tính có thể được quy cho một chủ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le terme "animal" est prédicable à l'homme et à la bête. (Từ "động vật" có thể dùng cho loài người loài vật.)
    • La qualité "sage" est-elle prédicable de cet enfant ? (Phẩm chất "ngoan ngoãn" có thể dùng để mô tả đứa trẻ này không?)
    • En logique, on étudie ce qui est prédicable d'un sujet. (Trong -gic học, người ta nghiên cứu những có thể được quy cho một chủ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être prédicable de": Có thể được quy cho, có thể dùng để mô tả.

    • La mortalité est prédicable de tous les êtres humains. (Tính phải chết có thể được quy cho tất cả con người.)
  • Dans un contexte philosophique ou logique: Trong ngữ cảnh triết học hoặc -gic, "prédicable" thường được dùng để phân tích mối quan hệ giữa một chủ thể (sujet) những được nói về chủ thể đó (prédicat).

Biến thể từ gần giống
  • Prédicat (danh từ giống đực): Vị ngữ, thuộc từ. Phần của câu nói lên điều về chủ ngữ.
  • Prédication (danh từ giống cái): Sự quy thuộc, sự khẳng định. Hành động gán một thuộc tính cho một chủ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Applicable: Có thể áp dụng.
  • Attribuable: Có thể quy cho, có thể gán cho.
Từ trái nghĩa
  • Imprédicable: Không thể dùng cho, không thể quy thuộc.
prédicable

Le terme "animal" est prédicable à l'homme et à la bête.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) có thể dùng cho, thích dụng với
    • Le terme "animal" est prédicable à l'homme et à la bête
      từ "động vật" có thể dùng cho loài người loài vật

Từ gần giống