prénommé

Học thuật
Thân thiện
prénommé

Un homme prénommé Paul lit un livre dans un fauteuil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tên tục là, tên thánh: Dùng để chỉ một người có một tên riêng cụ thể nào đó. Từ này thường được dùng trong các văn bản chính thức, hành chính hoặc khi giới thiệu một người lần đầu.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Luật học, pháp lý) Người đã nói đến têntrên: Trong các văn bản pháp lý, từ này được dùng như một danh từ để chỉ người (thườngnam) đã được nêu tên trước đó trong cùng một văn bản, nhằm tránh lặp lại tên đầy đủ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un homme prénommé Paul est venu vous chercher. (Một người đàn ông tên tục Paul đã đến tìm anh.)
    • La victime, prénommée Sophie, était âgée de trente ans. (Nạn nhân, tên thánh Sophie, đã ba mươi tuổi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le prénommé a été condamné à trois ans de prison. (Người đã nói đến têntrên đã bị kết án ba năm .)
    • Le prénommé comparaîtra devant le tribunal le 15 mai. (Người đã nói đến têntrên sẽ ra hầu tòa vào ngày 15 tháng Năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ci-prénommé": Người tên được nêuđây/người vừa được nhắc tên. Đâymột biến thể trang trọng hơn, thường dùng trong các văn bản pháphoặc hành chính rất chính thức.
    • Le ci-prénommé est accusé de fraude. (Người tên được nêuđây bị cáo buộc lừa đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Prénom (danh từ giống đực): Tên tục, tên thánh, tên riêng.

    • Quel est ton prénom ? (Tên của bạn?)
  • Prénommer (động từ): Đặt tên cho ai.

    • Ils ont prénommé leur fille Marie. (Họ đã đặt tên cho con gái mình là Marie.)
Từ đồng nghĩa
  • Nommé (tính từ): Được gọi tên là, tên là.
  • Dénommé (tính từ): Được đặt tên là, tên là (trang trọng hơn).
Lưu ý
  • Khi dùng như tính từ, prénommé phải phù hợp về giống (đực/cái) số (ít/nhiều) với danh từ bổ nghĩa.
    • un homme prénommé (một người đàn ông tên là)
    • une femme prénommée (một người phụ nữ tên là)
    • des enfants prénommés (những đứa trẻ tên là)
prénommé

Un homme prénommé Paul lit un livre dans un fauteuil.

tính từ
  1. tên tục
    • Un homme prénommé Paul
      một người tên tục là Pôn
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người đã nói đến têntrên

Từ gần giống

Từ chứa "prénommé"