préparatoire

Học thuật
Thân thiện
préparatoire

L'étudiant suit un cours préparatoire à l'université.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chuẩn bị: Dùng để chỉ những mục đích chuẩn bị, tạo điều kiện cho một việc gì đó xảy ra hoặc một giai đoạn tiếp theo.
    • Dự bị: Dùng để chỉ một giai đoạn học tập hoặc đào tạo ban đầu, nhằm trang bị kiến thức nền tảng trước khi bước vào giai đoạn chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le travail préparatoire est essentiel pour le succès du projet. (Công việc chuẩn bịthiết yếu cho sự thành công của dự án.)
    • Il a suivi une année préparatoire avant d'entrer en école d'ingénieurs. (Anh ấy đã theo học một năm dự bị trước khi vào trường kỹ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mesures préparatoires": các biện pháp chuẩn bị.

    • Les mesures préparatoires à la conférence sont en cours. (Các biện pháp chuẩn bị cho hội nghị đang được tiến hành.)
  • "Phase préparatoire": giai đoạn chuẩn bị.

    • La phase préparatoire du chantier a duré un mois. (Giai đoạn chuẩn bị của công trường đã kéo dài một tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Préparer (động từ): chuẩn bị.

    • Je dois préparer mon voyage. (Tôi phải chuẩn bị cho chuyến đi của mình.)
  • Préparation (danh từ): sự chuẩn bị, công việc chuẩn bị.

    • La préparation du repas est terminée. (Việc chuẩn bị bữa ăn đã xong.)
Từ đồng nghĩa
  • Préliminaire: sơ bộ, ban đầu (thường dùng cho các bước đầu tiên).
  • Introductif: mang tính giới thiệu, dẫn nhập.
Các cụm từ liên quan
  • Classe préparatoire (prépa): Lớp dự bị đại học (một chương trình học cấp tốc chuyên sâuPháp để chuẩn bị thi vào các grandes écoles).

    • Elle est en classe préparatoire scientifique. ( ấy đang học lớp dự bị đại học khối khoa học.)
  • Cours préparatoire (CP): Lớp dự bị (năm học đầu tiên của bậc tiểu họcPháp, dành cho trẻ khoảng 6 tuổi).

    • Mon fils entre au cours préparatoire en septembre. (Con trai tôi vào học lớp dự bị vào tháng Chín.)
préparatoire

L'étudiant suit un cours préparatoire à l'université.

tính từ
  1. chuẩn bị
    • Travail préparatoire
      công việc chuẩn bị
  2. dự bị
    • Classe préparatoire
      lớp dự bị đại học
    • cours préparatoire
      lớp dự bị (bậc tiểu học)

Từ gần giống