présidence

  1. chức chủ tịch, chức chủ tọa, chức hội trưởng, chức tổng thống; nhiệm kỳ chủ tịch, nhiệm kỳ tổng thống; phủ chủ tịch, dinh tổng thống
  2. sự chủ tọa
    • La présidence de la séance
      sự chủ tọa buổi họp
  3. (sử học) tỉnh (ấn Độ)
    • Présidence de Bombay
      tỉnh Bom-bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "présidence"

présidence
Le président de la République occupe la présidence pendant cinq ans.