pseudonyme

Học thuật
Thân thiện
pseudonyme

Un écrivain utilise un pseudonyme pour signer son livre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Biệt hiệu, bút danh: Một cái tên giả một người, đặc biệtmột tác giả, nghệ sĩ hoặc người của công chúng, sử dụng thay cho tên thật của mình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'écrivain a publié son premier roman sous un pseudonyme. (Nhà văn đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của mình dưới một bút danh.)
    • Son pseudonyme est plus connu que son vrai nom. (Bút danh của ông ấy nổi tiếng hơn tên thật.)
    • Pour protéger sa vie privée, elle utilise un pseudonyme sur les réseaux sociaux. (Để bảo vệ đời tư, ấy sử dụng một biệt hiệu trên mạng xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Écrire sous pseudonyme": viết dưới bút danh.

    • Elle a choisi d'écrire sous pseudonyme pour séparer sa carrière littéraire de son métier. ( ấy đã chọn viết dưới bút danh để tách biệt sự nghiệp văn chương với nghề nghiệp của mình.)
  • "Adopter un pseudonyme": sử dụng/bắt đầu dùng một bút danh.

    • L'artiste a adopté ce pseudonyme au début de sa carrière. (Nghệ sĩ đã bắt đầu dùng bút danh này từ lúc mới vào nghề.)
Biến thể từ gần giống
  • Pseudonymat (danh từ giống đực): tình trạng sử dụng bút danh.

    • Le pseudonymat est courant dans le monde du spectacle. (Việc sử dụng bút danhphổ biến trong giới nghệ thuật biểu diễn.)
  • Anonyme (tính từ/danh từ): vô danh, ẩn danh.

    • Une lettre anonyme (một bức thư nặc danh). Khác với pseudonyme anonyme có nghĩakhông tên, trong khi pseudonymecó một tên khác.
Từ đồng nghĩa
  • Nom de plume: bút danh (dùng chủ yếu cho tác giả).
  • Nom d'emprunt: tên mượn, tên giả (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh không chỉ văn chương).
  • Nom d'artiste: nghệ danh (dùng cho nghệ sĩ).
Các cụm từ liên quan
  • Signer d'un pseudonyme: ký bằng bút danh.

    • Il signe toujours ses articles d'un pseudonyme. (Anh ấy luôncác bài báo của mình bằng một bút danh.)
  • Cacher/ dissimuler son identité sous un pseudonyme: che giấu danh tính dưới một bút danh.

    • L'espion cachait son identité sous un pseudonyme. (Điệp viên đã che giấu danh tính dưới một bí danh.)
Thành ngữ liên quan
  • Être connu sous le pseudonyme de...: được biết đến với bút danh...
    • L'auteur est plus connu sous le pseudonyme de "Saint-Exupéry". (Tác giả được biết đến nhiều hơn với bút danh "Saint-Exupéry".)
pseudonyme

Un écrivain utilise un pseudonyme pour signer son livre.

danh từ giống đực
  1. biệt hiệu, bút doanh
tính từ
  1. xem danh từ giống đực

Từ có nhắc đến "pseudonyme"