psychologize

/sai'kɔlədʤaiz/ Cách viết khác : (psychologise) /sai'kɔlədʤaiz/
Học thuật
Thân thiện
psychologize

The therapist will psychologize the character's motivations in the story.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phân tích về mặt tâm lý: Hành động giải thích hoặc diễn giải hành vi, động cơ, cảm xúc của ai đó dựa trên các nguyên tắc tâm lý học.
  2. Nội động từ:
    • Nghiên cứu tâm lý: Tham gia vào việc nghiên cứu hoặc suy ngẫm về các hiện tượng tâm lý.
    • Lý luận về mặt tâm lý: Đưa ra các lý giải hoặc phân tích mang tính chất tâm lý.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Don't try to psychologize my decision; I just liked the color. (Đừng cố phân tích về mặt tâm lý quyết định của tôi; tôi chỉ đơn giản thích màu đó thôi.)
    • The author tends to psychologize his characters, giving them complex inner lives. (Tác giả xu hướng phân tích về mặt tâm lý các nhân vật của mình, ban cho họ đời sống nội tâm phức tạp.)
  • Nội động từ:

    • He spent the afternoon psychologizing about the root of his anxiety. (Anh ấy dành cả buổi chiều để lý luận về mặt tâm lý về nguồn gốc sự lo âu của mình.)
    • It's easy to psychologize when you're not directly involved in the situation. (Thật dễ để lý luận về mặt tâm lý khi bạn không trực tiếp dính líu vào tình huống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To psychologize away": Giải thích hoặc bác bỏ một cái đó bằng cách quy chúng hoàn toàn về các nguyên nhân tâm lý, đôi khi làm mất đi tính hợp lệ hoặc phức tạp thực sự của vấn đề.
    • We shouldn't psychologize away her legitimate concerns as mere paranoia. (Chúng ta không nên phân tích về mặt tâm lý để bác bỏ những mối quan ngại chính đáng của ấy như chỉ chứng hoang tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychologizing (danh động từ/ danh từ): Hành động hoặc quá trình phân tích tâm lý.
    • His constant psychologizing can be annoying. (Việc anh ta liên tục phân tích về mặt tâm lý có thể thật khó chịu.)
  • Psychological (tính từ): (thuộc về) tâm lý học.
  • Psychologist (danh từ): nhà tâm lý học.
Từ đồng nghĩa
  • Analyze psychologically: Phân tích về mặt tâm lý.
  • Interpret psychologically: Diễn giải về mặt tâm lý.
  • Theorize about motives: Đưa ra giả thuyết về động cơ.
Lưu ý về cách dùng

Từ "psychologize" thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc không chính thức khi được sử dụng bởi người không phải chuyên gia. có thể ngụ ý rằng ai đó đang áp dụng các lý thuyết tâm lý một cách quá đơn giản, thiếu cơ sở, hoặc xâm phạm. Trong bối cảnh học thuật, có thể mang tính mô tả trung lập hơn.

psychologize

The therapist will psychologize the character's motivations in the story.

nội động từ
  1. nghiên cứu tâm lý
  2. lý luận về mặt tâm lý
ngoại động từ
  1. phân tích về mặt tâm lý

Từ gần giống