public-spirited

/'pʌblik'spiritid/
Học thuật
Thân thiện
public-spirited

A public-spirited neighbor organizes a community park cleanup.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tinh thần lợi ích chung, cộng đồng: Mô tả một người luôn suy nghĩ hành động lợi ích của xã hội hoặc cộng đồng, thay vì chỉ lợi ích cá nhân.
    • Chí công vô tư, tinh thần phục vụ công chúng: Chỉ phẩm chất của người đặt lợi ích công lên trên lợi ích riêng tư, sẵn sàng đóng góp cho sự phát triển chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is known as a public-spirited individual who volunteers every weekend. ( ấy được biết đến một cá nhân tinh thần cộng đồng, người tình nguyện mỗi cuối tuần.)
    • His public-spirited donation helped build the new community library. (Khoản đóng góp lợi ích chung của ông ấy đã giúp xây dựng thư viện cộng đồng mới.)
    • We need more public-spirited citizens to participate in local governance. (Chúng ta cần nhiều công dân tinh thần phục vụ công chúng hơn tham gia vào quản trị địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "public-spirited action": hành động lợi ích công cộng.

    • Cleaning up the park was a public-spirited action by the youth group. (Việc dọn dẹp công viên một hành động lợi ích công cộng của nhóm thanh niên.)
  • "public-spirited attitude": thái độ cộng đồng.

    • The company's public-spirited attitude is reflected in its environmental policies. (Thái độ cộng đồng của công ty được thể hiện qua các chính sách môi trường của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Public spirit (danh từ): tinh thần cộng đồng, tinh thần lợi ích chung.
    • The project succeeded thanks to the public spirit of the villagers. (Dự án thành công nhờ vào tinh thần cộng đồng của dân làng.)
Từ đồng nghĩa
  • Community-minded: tư tưởng hướng về cộng đồng.
  • Altruistic: vị tha, người khác.
  • Civic-minded: tinh thần công dân.
Từ trái nghĩa
  • Self-centered: ích kỷ, chỉ quan tâm đến bản thân.
  • Self-serving: vụ lợi cá nhân.
public-spirited

A public-spirited neighbor organizes a community park cleanup.

tính từ
  1. chí công vô tư
  2. tinh thần lo lợi ích chung; tinh thần nước dân

Từ tương tự

Từ chứa "public-spirited"