puddleur

Học thuật
Thân thiện
puddleur

Le puddleur transforme la fonte en acier dans un four.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thợ khuấy luyện: Người thợ thực hiện công việc khuấy luyện, một quy trình luyện kim lịch sử để sản xuất thép hoặc gang chất lượng cao bằng cách khuấy quặng sắt nóng chảy.
  2. Tính từ:

    • Khuấy luyện: Dùng để mô tả một quy trình, thiết bị hoặc đặc điểm liên quan đến kỹ thuật khuấy luyện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le puddleur travaillait près du fourneau. (Người thợ khuấy luyện làm việc gần luyện.)
    • C'était un métier difficile et dangereux que celui de puddleur. (Nghề thợ khuấy luyệnmột nghề khó khăn nguy hiểm.)
  • Tính từ:

    • Le procédé puddleur a été révolutionnaire au XIXe siècle. (Quy trình khuấy luyện đã mang tính cách mạng vào thế kỷ XIX.)
    • Une usine puddleuse. (Một nhà máy khuấy luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Four à puddlage": khuấy luyện, là loại được sử dụng trong quy trình này.
    • Le fer était affiné dans un four à puddlage. (Sắt được tinh luyện trong một khuấy luyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Puddlage (danh từ giống đực): Quy trình khuấy luyện.

    • Le puddlage a permis la production de fer forgé de meilleure qualité. (Khuấy luyện cho phép sản xuất sắt rèn chất lượng tốt hơn.)
  • Puddler (động từ): Thực hiện quy trình khuấy luyện.

    • Il faut puddler la fonte pour en retirer les impuretés. (Phải khuấy luyện gang để loại bỏ tạp chất ra khỏi .)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (nghề nghiệp): Aucun synonyme exact. Có thể mô tả là (công nhân luyện kim chuyên môn).
  • Pour l'adjectif: Liên quan đến (tinh luyện sắt).
puddleur

Le puddleur transforme la fonte en acier dans un four.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) thợ khuấy luyện
tính từ
  1. (kỹ thuật) khuấy luyện

Từ gần giống