pugging

/'pʌgiɳ/
Học thuật
Thân thiện
pugging

A worker is pugging clay to prepare it for brickmaking.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhào trộn đất sét: Hành động trộn nhào đất sét, thường để làm cho dẻo đồng nhất trước khi sử dụng.
    • Đất sét trộn: Chỉ vật liệu đất sét đã được nhào trộn sẵn, sẵn sàng để sử dụng cho các mục đích như xây dựng hoặc thủ công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pugging of the clay is an important step before making pottery. (Việc nhào trộn đất sét một bước quan trọng trước khi làm gốm.)
    • They used the pugging to fill the gaps in the old wall. (Họ đã dùng đất sét trộn để lấp các khe hở trên bức tường .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh lịch sử hoặc xây dựng truyền thống, "pugging" có thể đề cập đến việc sử dụng hỗn hợp đất sét nhào trộn như một vật liệu cách âm hoặc lấp đầy giữa các tầng gỗ hoặc trong các bức tường.
Biến thể từ gần giống
  • Pug (động từ): nhào, trộn (đất sét).
    • You need to pug the clay thoroughly to remove air bubbles. (Bạn cần nhào đất sét kỹ lưỡng để loại bỏ bong bóng khí.)
Từ đồng nghĩa
  • Tempering (n): sự nhào nặn, làm dẻo (vật liệu như đất sét).
  • Kneading (n): sự nhào, nặn (bột, đất sét).
pugging

A worker is pugging clay to prepare it for brickmaking.

danh từ
  1. sự nhào trộn đất sét
  2. đất sét trộn

Từ gần giống