pulvériser

ngoại động từ
  1. tán thành bột (chất rắn); phun thành bụi (chất nước)
  2. (nghĩa bóng) phá tan, đập tan
    • Pulvériser l'ennemi
      phá tan quân địch
    • Pulvériser une objection
      đập tan một lời bác bẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống