pupitre

  1. bàn học sinh, bàn viết
  2. yên (để đọc, viết vẽ...)
  3. giá nhạc
  4. giá chai
  5. bàn điều khiển (ở máy tính)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pupitre"

Từ có nhắc đến "pupitre"

pupitre
L'élève range son livre dans son pupitre.