purtenance

/'pə:tinəns/
Học thuật
Thân thiện
purtenance

The butcher carefully cleans the purtenance on a wooden table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ lòng, nội tạng (của động vật, đặc biệt động vật giết mổ): "Purtenance" một từ cổ, dùng để chỉ toàn bộ phần nội tạng bên trong của một con vật, thường hoặc các động vật khác được mổ thịt. bao gồm tim, gan, phổi, lá lách, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The butcher carefully removed the purtenance from the carcass. (Người hàng thịt cẩn thận lấy bộ lòng ra khỏi con vật.)
    • In the old recipe, the purtenance was used to make a traditional stew. (Trong công thức nấu ăn cổ, bộ lòng được dùng để làm một món hầm truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Purtenance" hầu như chỉ được tìm thấy trong các văn bản cổ, Kinh Thánh (bản dịch tiếng Anh cổ), hoặc trong bối cảnh miêu tả lịch sử về nghề mổ thịt ẩm thực truyền thống. Từ này hiện nay rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Offal (n): một từ hiện đại phổ biến hơn, cùng có nghĩa phủ tạng, nội tạng động vật dùng làm thực phẩm.
  • Viscera (n): (từ chuyên môn, trang trọng) nội tạng, tạng phủ.
  • Innards (n): (từ thông tục) lòng, ruột, nội tạng bên trong.
Từ đồng nghĩa
  • Entrails: ruột, lòng (thường dùng cho người hoặc động vật).
  • Giblets: lòng mề (thường chỉ tim, gan, mề của gia cầm).
Lưu ý
  • "Purtenance" một từ cổ (archaic). Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta sử dụng các từ như offal hoặc innards thay thế.
  • Từ này có thể xuất hiện trong cụm từ cố định "purtenance thereof" ( bộ lòng của ) từ các bản dịch Kinh Thánh tiếng Anh .
purtenance

The butcher carefully cleans the purtenance on a wooden table.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) bộ lòng (...)

Từ chứa "purtenance"