appurtenance

/ə'pə:tinəns/
Học thuật
Thân thiện
appurtenance

A sailor checks the ship's appurtenances before departure.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật phụ thuộc, bộ phận phụ thuộc: Một vật hoặc phần bổ sung thuộc về phục vụ cho một vật chính, thường đất đai hoặc tài sản chính.
    • (Pháp ) Quyền hoặc lợi ích phụ thuộc: Trong luật pháp, đặc biệt luật bất động sản, đây quyền hoặc lợi ích đi kèm gắn liền với tài sản chính.
    • (Số nhiều) Đồ phụ tùng, trang thiết bị phụ trợ: Các vật dụng, thiết bị hoặc đồ đạc đi kèm cần thiết cho một hoạt động, nghề nghiệp hoặc tài sản cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vật phụ thuộc):

    • The garage is considered an appurtenance to the main house. (Nhà để xe được coi vật phụ thuộc của ngôi nhà chính.)
    • Water rights are often appurtenances to the land. (Quyền sử dụng nước thường những vật phụ thuộc vào mảnh đất.)
  • Danh từ (Đồ phụ tùng):

    • The sailor checked all the appurtenances of the lifeboat. (Người thủy thủ kiểm tra tất cả các đồ phụ tùng của xuồng cứu sinh.)
    • He sold the business with all its appurtenances. (Ông ấy đã bán doanh nghiệp cùng với tất cả trang thiết bị phụ trợ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Appurtenant to" (Tính từ phái sinh): Thuộc về, gắn liền với, phục vụ cho (một vật chính). Từ này thường được dùng trong văn bản pháp hoặc trang trọng.
    • The easement is appurtenant to the dominant estate. (Quyền địa dịch này gắn liền với bất động sản hưởng quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Appurtenant (adj): (thuộc tính từ) tính chất phụ thuộc, đi kèm.
    • The appurtenant rights were transferred with the property. (Các quyền phụ thuộc đã được chuyển giao cùng với tài sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Accessory: phụ kiện, vật phụ.
  • Adjunct: phần phụ, vật phụ thuộc.
  • Attachment: vật đính kèm, phần đính kèm.
  • Appendage: phần phụ, vật gắn thêm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến.)

appurtenance

A sailor checks the ship's appurtenances before departure.

danh từ
  1. vật phụ thuộc
  2. (pháp ) sự thuộc về
  3. (số nhiều) đồ phụ tùng