pushcart

pushcart

A vendor pushes his pushcart through the market.

Định nghĩa

Danh từ: - Xe đẩy tay: "pushcart" một loại xe nhỏ bánh xe, được đẩy bằng tay bởi một người. Xe này có thể một, hai hoặc bốn bánh, thường được dùng để chở hàng hóa, đồ đạc hoặc thực phẩm.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã dùng một chiếc xe đẩy tay để chở những tảng đá đi.)
  • (Xe đẩy tay của họ chất đầy hàng tạp hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to push a pushcart": đẩy một chiếc xe đẩy tay.

    • The street vendor pushes his pushcart through the market every morning. (Người bán hàng rong đẩy xe đẩy tay của mình qua chợ mỗi sáng.)
  • "pushcart vendor": người bán hàng rong sử dụng xe đẩy tay.

    • We bought fresh fruit from a pushcart vendor on the corner. (Chúng tôi đã mua trái cây tươi từ một người bán hàng ronggóc phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Handcart (danh từ): xe đẩy tay (từ đồng nghĩa với "pushcart").

    • He loaded the handcart with firewood. (Anh ấy chất củi lên xe đẩy tay.)
  • Cart (danh từ): xe đẩy nói chung (có thể động cơ hoặc không).

    • The farmer used a cart to transport hay. (Người nông dân dùng xe đẩy để chở cỏ khô.)
Từ đồng nghĩa
  • Handcart: xe đẩy tay (nhấn mạnh việc dùng tay đẩy).
  • Trolley (Anh Anh): xe đẩy hàng (thường dùng trong siêu thị hoặc sân bay).
  • Wagon: xe đẩy lớn hơn, thường bốn bánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Push along: đẩy đi (một vật).
    • She pushed the cart along the aisle. ( ấy đẩy xe dọc theo lối đi.)
  • Push up: đẩy lên (không liên quan trực tiếp đến "pushcart" nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh).
    • He pushed up the heavy load. (Anh ấy đẩy vật nặng lên trên.)
Thành ngữ liên quan
  • Push the cart: làm công việc nặng nhọc hoặc đơn điệu (thường dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ).
    • He's always the one who pushes the cart at work. (Anh ấy luôn người làm công việc nặng nhọcchỗ làm.)