put-up

/'put'ʌp/
tính từ
  1. (thực vật học) gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước
    • a put-up affair (job)
      việc đã được gian dối sắp đặt trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

put-up
The children put-up a lemonade stand in their driveway.