puérilité

danh từ giống cái
  1. tính trẻ con
  2. (văn học) chuyện trẻ con, trò trẻ con
    • S'attacher à des puérilités
      chú tâm đến những chuyện trẻ con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

puérilité
On s'attache parfois à des puérilités sans importance.