maturité

danh từ giống cái
  1. sự chín, sự thành thục
    • Maturité précoce
      sự chín sớm
    • Maturité de l'esprit
      trí óc thành thục
  2. sự trưởng thành; tuổi trưởng thành
    • Homme parvenu à sa maturité
      người đã trưởng thành
  3. (nghĩa bóng) sự chín chắn
    • Manquer de maturité
      thiếu chín chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "maturité"

maturité
Une pomme rouge atteint sa maturité sur la branche d'un pommier.