pyrénéen

Học thuật
Thân thiện
pyrénéen

Un chien pyrénéen garde un troupeau de moutons dans les montagnes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về dãy núi Pyrénées (Pi--): Từ này dùng để mô tả mọi thứ liên quan đến dãy núi Pyrénées, bao gồm địa lý, khí hậu, văn hóa hoặc con người của khu vực này.
    • Đến từ hoặc sốngvùng Pyrénées: Chỉ nguồn gốc hoặc nơi cư trú của một người, động vật, hoặc thực vật tại khu vực dãy núi Pyrénées.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le climat pyrénéen est souvent rude en hiver. (Khí hậu vùng Pyrénées thường khắc nghiệt vào mùa đông.)
    • Elle étudie la faune pyrénéenne. ( ấy nghiên cứu hệ động vật vùng Pyrénées.)
    • C'est un fromage pyrénéen typique. (Đâymột loại pho mát đặc trưng của vùng Pyrénées.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Massif pyrénéen": khối núi Pyrénées, chỉ toàn bộ hệ thống địa chất của dãy núi.

    • Le massif pyrénéen s'étend de l'océan Atlantique à la mer Méditerranée. (Khối núi Pyrénées trải dài từ Đại Tây Dương đến biển Địa Trung Hải.)
  • "Pyrénéen" dùng như danh từ (hiếm gặp): người dân vùng Pyrénées.

    • Les Pyrénéens sont habitués aux randonnées en montagne. (Người dân vùng Pyrénées đã quen với việc đi bộ đường dài trên núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrénées (danh từ riêng): tên dãy núi Pyrénées.
  • Transpyrénéen (tính từ): xuyên qua dãy Pyrénées.
    • Une route transpyrénéenne. (Một con đường xuyên qua dãy Pyrénées.)
Từ đồng nghĩa
  • Des Pyrénées: (thuộc về) Pyrénées (cụm từ đồng nghĩa, thường dùng sau danh từ).
    • Les sommets des Pyrénées. (Các đỉnh núi của dãy Pyrénées.)
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • "Chemin de fer pyrénéen": đường sắt xuyên Pyrénées.

    • Le projet d'un chemin de fer pyrénéen. (Dự án đường sắt xuyên Pyrénées.)
  • "Vallée pyrénéenne": thung lũngvùng Pyrénées.

    • Une vallée pyrénéenne isolée. (Một thung lũng hẻo lánhvùng Pyrénées.)
pyrénéen

Un chien pyrénéen garde un troupeau de moutons dans les montagnes.

tímh từ
  1. (thuộc) núi Pi--

Từ gần giống

Từ chứa "pyrénéen"