pyridoxine

Học thuật
Thân thiện
pyridoxine

Une capsule de pyridoxine est posée à côté d'un bol de céréales.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Piriđoxin: Một loại vitamin thuộc nhóm B, còn được gọi là vitamin B6, vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa protein, chất béo carbohydrate, cũng như trong sự phát triển của hệ thần kinh tạo máu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pyridoxine est essentielle au métabolisme des acides aminés. (Piriđoxin rất cần thiết cho quá trình trao đổi chất của các axit amin.)
    • Une carence en pyridoxine peut provoquer une anémie. (Sự thiếu hụt piriđoxin có thể gây ra bệnh thiếu máu.)
    • On trouve de la pyridoxine dans les bananes, les avocats et les noix. (Piriđoxin trong chuối, các loại hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pyridoxine" trong ngữ cảnh y học hoặc dược học thường được dùng để chỉ chính chất này, dạng tự nhiên trong thực phẩm hay dạng tổng hợp trong thuốc bổ sung.
    • Le médecin a prescrit un supplément de pyridoxine. (Bác sĩ đã kê đơn một loại thực phẩm bổ sung piriđoxin.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyridoxal (danh từ giống đực): Một dạng hoạt động khác của vitamin B6 trong cơ thể.
  • Pyridoxamine (danh từ giống cái): Một dạng khác của vitamin B6.
  • Vitamine B6 (danh từ giống cái): Tên gọi chung cho nhóm các hợp chất bao gồm pyridoxine, pyridoxal pyridoxamine.
Từ đồng nghĩa
  • Vitamine B6: Vitamin B6 (tên gọi chung).
  • Adermine: Ađermin (một tên gọi ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với danh từ "pyridoxine".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "pyridoxine".

pyridoxine

Une capsule de pyridoxine est posée à côté d'un bol de céréales.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; dược học) piriđoxin