pyroelectric

/,pairoui'lektrik/
Học thuật
Thân thiện
pyroelectric

A pyroelectric material generates a voltage when its temperature changes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoả điện: Thuộc về hoặc liên quan đến hiện tượng tạo ra điện tích tạm thời trên bề mặt của một số vật liệu tinh thể nhất định khi chúng bị thay đổi nhiệt độ.
    • tính chất hoả điện: Mô tả vật liệu hoặc hiệu ứng trong đó sự thay đổi nhiệt độ tạo ra điện áp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Certain crystals, like tourmaline, are pyroelectric materials. (Một số tinh thể, như tourmaline, vật liệu hoả điện.)
    • The sensor operates based on the pyroelectric effect to detect motion. (Cảm biến hoạt động dựa trên hiệu ứng hoả điện để phát hiện chuyển động.)
    • This phenomenon is studied in pyroelectric physics. (Hiện tượng này được nghiên cứu trong vật hoả điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pyroelectric current": Dòng điện hoả điện, dòng điện sinh ra do hiệu ứng hoả điện.

    • A small pyroelectric current was measured as the crystal warmed up. (Một dòng điện hoả điện nhỏ được đo khi tinh thể nóng lên.)
  • "Pyroelectric detector": Thiết bị hoả điện, một loại cảm biến sử dụng hiệu ứng hoả điện.

    • Pyroelectric detectors are commonly used in motion sensors and infrared thermometers. (Thiết bị hoả điện thường được dùng trong cảm biến chuyển động nhiệt kế hồng ngoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyroelectricity (danh từ): Hiệu ứng hoả điện, tính chất hoả điện.
    • The pyroelectricity of the material makes it useful for thermal sensing. (Tính hoả điện của vật liệu khiến hữu ích cho việc cảm biến nhiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thermoelectric (tính từ): Nhiệt điện ( liên quan nhưng khác biệt về chế; nhiệt điện thường liên quan đến việc chuyển đổi chênh lệch nhiệt độ thành điện áp một cách trực tiếp hơn).
pyroelectric

A pyroelectric material generates a voltage when its temperature changes.

tính từ
  1. hoả điện

Từ chứa "pyroelectric"