pyrometrical

/,pairou'metrik/ Cách viết khác : (pyrometrical) /,pairou'metrikəl/
Học thuật
Thân thiện
pyrometrical

A scientist uses a pyrometrical device to measure the temperature of molten metal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) phép đo nhiệt cao: Mô tả những liên quan đến việc đo lường nhiệt độ rất cao, thường vượt quá phạm vi của nhiệt kế thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The laboratory uses pyrometrical techniques to monitor the furnace. (Phòng thí nghiệm sử dụng các kỹ thuật đo nhiệt cao để giám sát nung.)
    • Accurate pyrometrical data is crucial for metallurgical processes. (Dữ liệu đo nhiệt cao chính xác rất quan trọng cho các quy trình luyện kim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pyrometrical analysis": phân tích bằng phép đo nhiệt cao.
    • The material's purity was confirmed through pyrometrical analysis. (Độ tinh khiết của vật liệu đã được xác nhận thông qua phân tích đo nhiệt cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrometry (danh từ): phép đo nhiệt cao, khoa học đo nhiệt độ cao.

    • Optical pyrometry is a common method. (Đo nhiệt cao quang học một phương pháp phổ biến.)
  • Pyrometer (danh từ): hỏa kế, nhiệt kế đo nhiệt độ cao.

    • A pyrometer is an essential tool in foundries. (Hỏa kế một công cụ thiết yếu trong các xưởng đúc.)
Từ đồng nghĩa
  • High-temperature measurement (cụm danh từ): phép đo nhiệt độ cao.
pyrometrical

A scientist uses a pyrometrical device to measure the temperature of molten metal.

tính từ
  1. (thuộc) phép đo nhiệt cao

Từ gần giống