pyrophore

Học thuật
Thân thiện
pyrophore

Un pyrophore s'enflamme spontanément au contact de l'air.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chất tự cháy: Một chất khả năng tự bốc cháy khi tiếp xúc với không khí không cần nguồn lửa bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les anciens chimistes manipulaient les pyrophores avec une extrême prudence. (Các nhà hóa học thời xưa xửcác chất tự cháy với sự thận trọng tối đa.)
    • Le phosphore blanc est un pyrophore bien connu. (Phốt pho trắngmột chất tự cháy nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être pyrophore": tính chất tự cháy.
    • Ce métal en poudre fine est pyrophore. (Kim loại nàydạng bột mịn tính tự cháy.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrophorique (tính từ): tính chất tự cháy.
    • Une substance pyrophorique. (Một chất tính tự cháy.)
Từ đồng nghĩa
  • Substance auto-inflammable: Chất tự bắt lửa.
pyrophore

Un pyrophore s'enflamme spontanément au contact de l'air.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) chất tự cháy

Từ gần giống