pyrrhic

/'pirik/
Học thuật
Thân thiện
pyrrhic

A general wins a pyrrhic victory after a long battle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về Pyrrhus: Liên quan đến Pyrrhus, vị vua xứ Epirus trong lịch sử Hy Lạp cổ đại, hoặc những chiến công của ông.
    • Phải trả giá quá đắt (đặc biệt chiến thắng): Mô tả một thành công hoặc thắng lợi đạt được với tổn thất hoặc chi phí quá lớn, khiến gần như vô nghĩa hoặc không thể coi một thắng lợi thực sự. Đây nghĩa phổ biến quan trọng nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The general won the battle, but it was a pyrrhic victory; his army was decimated. (Vị tướng đã thắng trận, nhưng đó một chiến thắng phải trả giá quá đắt; quân đội của ông ta bị tiêu diệt gần hết.)
    • After the long legal battle, she got the house, but the pyrrhic nature of her win was clear from the ruined family relationships. (Sau trận chiến pháp dài, ấy được ngôi nhà, nhưng bản chất phải trả giá đắt của chiến thắng đã rõ ràng từ những mối quan hệ gia đình tan vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pyrrhic victory": Cụm danh từ cố định, có nghĩa "chiến thắng phải trả giá quá đắt". Đây cách dùng phổ biến nhất của từ này.
    • Winning the contract at such a low profit margin was a pyrrhic victory for the company. (Giành được hợp đồng với biên lợi nhuận thấp như vậy một chiến thắng phải trả giá quá đắt đối với công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrrhic victory (n): Chiến thắng phải trả giá quá đắt. (Đây một cụm danh từ cố định bắt nguồn từ tính từ "pyrrhic").
Từ đồng nghĩa
  • Costly: Đắt giá, tốn kém.
  • Hollow victory: Chiến thắng rỗng tuếch (chỉ hình thức).
  • Devastating win: Chiến thắng tàn khốc (gây ra thiệt hại lớn).
Thành ngữ liên quan
  • "Win the battle but lose the war": Thắng trận nhưng thua cuộc chiến. (Ý tưởng tương tự như một chiến thắng phải trả giá đắt - "pyrrhic victory").
    • By firing the experienced staff to save money, the company might win the battle but lose the war in terms of quality. (Bằng cách sa thải nhân viên giàu kinh nghiệm để tiết kiệm tiền, công ty có thể thắng một trận nhưng sẽ thua cả cuộc chiến về mặt chất lượng.)
pyrrhic

A general wins a pyrrhic victory after a long battle.

tính từ
  1. pyrrhic victory chiến thắng phải trả bằng một giá đắt

Từ đồng nghĩa