pyrrhonien

Học thuật
Thân thiện
pyrrhonien

Un philosophe pyrrhonien contemple l'incertitude de toute connaissance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Pyrrhon (Piron) hoặc chủ nghĩa hoài nghi của ông: Chỉ những liên quan đến triết gia Pyrrhon (Piron) hoặc hệ thống triết học hoài nghi do ông sáng lập.
    • Mang tính hoài nghi triệt để: Chỉ thái độ hoặc lập trường nghi ngờ khả năng đạt được chânkhách quan, thường dẫn đến việc đình chỉ mọi phán đoán.
  2. Danh từ giống đực (người theo chủ nghĩa Pi-ron):

    • Người theo chủ nghĩa Pyrrhon (chủ nghĩa hoài nghi triệt để): Chỉ một người ủng hộ hoặc thực hành triếthoài nghi của Pyrrhon, nghi ngờ mọi tri thức cảm giác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une attitude pyrrhonienne face à la science. (Một thái độ hoài nghi triệt để đối với khoa học.)
    • Le doute pyrrhonien est radical. (Sự nghi ngờ mang tính Pyrrhon là triệt để.)
  • Danh từ:

    • Sextus Empiricus était un célèbre pyrrhonien. (Sextus Empiricus là một người theo chủ nghĩa Pyrrhon nổi tiếng.)
    • Les pyrrhoniens suspendaient leur jugement sur toute chose. (Những người theo chủ nghĩa Pyrrhon đình chỉ phán đoán của họ về mọi thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doute pyrrhonien": Sự nghi ngờ Pyrrhon, chỉ một chủ nghĩa hoài nghi triết học triệt để, không chỉ đơn thuầnsự không chắc chắn một phương pháp nhằm đạt được sự an nhiên bằng cách từ bỏ việc khẳng định bất cứ điều .
  • "Scepticisme pyrrhonien": Chủ nghĩa hoài nghi Pyrrhon, để phân biệt với các hình thức hoài nghi khác trong lịch sử triết học.
Biến thể từ gần giống
  • Pyrrhonisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Pyrrhon, chủ nghĩa hoài nghi triệt để.
    • Le pyrrhonisme est une école philosophique de la Grèce antique. (Chủ nghĩa Pyrrhon là một trường phái triết học của Hy Lạp cổ đại.)
  • Pyrrhonienne (tính từ, dạng giống cái): Dạng tính từ giống cái của "pyrrhonien".
    • Une philosophie pyrrhonienne. (Một triếtmang tính Pyrrhon.)
Từ đồng nghĩa
  • Sceptique (tính từ/danh từ): hoài nghi, người hoài nghi. (Lưu ý: "pyrrhonien" thường chỉ một hình thức hoài nghi cụ thể triệt để hơn).
  • Dubitatif/ive (tính từ): hay nghi ngờ, đầy hoài nghi.
Từ trái nghĩa
  • Dogmatique (tính từ/danh từ): giáo điều, người theo chủ nghĩa giáo điều.
  • Certitudiniste (tính từ/danh từ): người tin chắc vào chân lý.
pyrrhonien

Un philosophe pyrrhonien contemple l'incertitude de toute connaissance.

tímh từ
  1. xem pyrrhommisme
danh từ giống đực
  1. người theo chủ nghĩa Pi-ron; người hoài nghi chủ nghĩa

Từ gần giống