pyrénéen
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về dãy núi Pyrénées (Pi-rê-nê): Từ này dùng để mô tả mọi thứ có liên quan đến dãy núi Pyrénées, bao gồm địa lý, khí hậu, văn hóa hoặc con người của khu vực này.
- Đến từ hoặc sống ở vùng Pyrénées: Chỉ nguồn gốc hoặc nơi cư trú của một người, động vật, hoặc thực vật tại khu vực dãy núi Pyrénées.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le climat pyrénéen est souvent rude en hiver. (Khí hậu vùng Pyrénées thường khắc nghiệt vào mùa đông.)
- Elle étudie la faune pyrénéenne. (Cô ấy nghiên cứu hệ động vật vùng Pyrénées.)
- C'est un fromage pyrénéen typique. (Đây là một loại pho mát đặc trưng của vùng Pyrénées.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Massif pyrénéen": khối núi Pyrénées, chỉ toàn bộ hệ thống địa chất của dãy núi.
- Le massif pyrénéen s'étend de l'océan Atlantique à la mer Méditerranée. (Khối núi Pyrénées trải dài từ Đại Tây Dương đến biển Địa Trung Hải.)
"Pyrénéen" dùng như danh từ (hiếm gặp): người dân vùng Pyrénées.
- Les Pyrénéens sont habitués aux randonnées en montagne. (Người dân vùng Pyrénées đã quen với việc đi bộ đường dài trên núi.)
Biến thể và từ gần giống
- Pyrénées (danh từ riêng): tên dãy núi Pyrénées.
- Transpyrénéen (tính từ): xuyên qua dãy Pyrénées.
- Une route transpyrénéenne. (Một con đường xuyên qua dãy Pyrénées.)
Từ đồng nghĩa
- Des Pyrénées: (thuộc về) Pyrénées (cụm từ đồng nghĩa, thường dùng sau danh từ).
- Les sommets des Pyrénées. (Các đỉnh núi của dãy Pyrénées.)
Các cụm từ (locutions) liên quan
"Chemin de fer pyrénéen": đường sắt xuyên Pyrénées.
- Le projet d'un chemin de fer pyrénéen. (Dự án đường sắt xuyên Pyrénées.)
"Vallée pyrénéenne": thung lũng ở vùng Pyrénées.
- Une vallée pyrénéenne isolée. (Một thung lũng hẻo lánh ở vùng Pyrénées.)
tímh từ
- (thuộc) núi Pi-rê-nê