pâtisserie

danh từ giống cái
  1. bánh ngọt
  2. nghề làm bánh ngọt
    • S'y connaître en pâtisserie
      thạo về nghề làm bánh ngọt
  3. cửa hàng bánh ngọt
  4. sự buôn bán bánh ngọt
  5. (nghệ thuật) phù điêu trang trí (ở trần nhà...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pâtisserie
Une pâtisserie aux fraises repose sur une assiette en porcelaine.