pédagogue

Học thuật
Thân thiện
pédagogue

Un pédagogue explique une leçon à ses élèves.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Nhà sư phạm, nhà giáo dục: Người chuyên nghiên cứu hoặc giảng dạy về khoa học giáo dục phương pháp giảng dạy.
    • (Nghĩa xấu, ) Nhà mô phạm: Người lối sống hoặc cách dạy cứng nhắc, giáo điều, thiếu linh hoạt.
  2. Tính từ:

    • tính sư phạm, thuộc về sư phạm: Miêu tả phương pháp, thái độ hoặc phẩm chất phù hợp với nghệ thuật giảng dạy, dễ hiểu hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • C'est un pédagogue reconnu pour ses méthodes innovantes. (Ông ấymột nhà sư phạm được công nhận những phương pháp đổi mới của mình.)
    • Ne sois pas un tel pédagogue ! (Đừng làm ra vẻ nhà mô phạm như thế!)
  • Tính từ:

    • Une approche très pédagogique. (Một cách tiếp cận rất tính sư phạm.)
    • Il n'est pas assez pédagogue avec ses élèves. (Anh ấy không đủ tính sư phạm với học sinh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être pédagogue": Có tài sư phạm, biết cách truyền đạt kiến thức một cách hiệu quả.
    • Pour enseigner aux enfants, il faut être pédagogue. (Để dạy trẻ em, cần phải có tài sư phạm.)
Biến thể từ liên quan
  • Pédagogie (danh từ giống cái): Khoa sư phạm, phương pháp giáo dục.

    • La pédagogie Montessori. (Phương pháp sư phạm Montessori.)
  • Pédagogique (tính từ): (Thuộc về) sư phạm, tính giáo dục.

    • Un outil pédagogique. (Một công cụ giáo dục.)
  • Pédagogiquement (trạng từ): Một cách tính sư phạm.

    • Il a expliqué la règle très pédagogiquement. (Anh ấy đã giải thích quy tắc một cách rất tính sư phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Éducateur (danh từ): Nhà giáo dục.
  • Enseignant (danh từ): Người dạy học, giáo viên.
  • Didactique (tính từ): (Thuộc về) giảng dạy, tính chất truyền thụ kiến thức.
Từ trái nghĩa
  • Incompétent (tính từ/danh từ): Thiếu năng lực (trong giảng dạy).
  • Rigide (tính từ): Cứng nhắc, giáo điều (đối lập với nghĩa tích cực của "pédagogue").
pédagogue

Un pédagogue explique une leçon à ses élèves.

danh từ giống đực
  1. nhà sư phạm, nhà giáo dục
  2. (xấu, ) nhà mô phạm
tính từ
  1. sư phạm
    • Professeur peu pédagogue
      giáo sư ít sư phạm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống