Disciple

/di'saipl/
danh từ
  1. học trò, đồ đệ, đệ tử, môn đồ
    • Les disciples de Socrate
      đồ đệ của -crát
    • disciple d'Apollon
      nhà thờ
    • disciple de Bacchus
      tay nghiện rượu
    • disciple d'Esculape
      thầy thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Disciple"

Từ có nhắc đến "Disciple"