pédestre

tính từ
  1. đi chân, đi bộ
    • Voyage pédestre
      cuộc đi bộ
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) đứng
    • Statue pédestre
      tượng người đứng (trái với tượng người cưỡi ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pédestre"

pédestre
Une famille fait une randonnée pédestre dans la forêt.