quá khổ

  1. démesuré
    • Tầm vóc quá khổ
      taille démesurée
  2. (biol., anat.) hypermétrique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quá khổ"

quá khổ
Đôi giày này quá khổ so với chân của em bé.