quái vật

Học thuật
Thân thiện
quái vật

Một con quái vật to lớn đang ngủ trong hang động tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sinh vật hình dáng kỳ dị, đáng sợ: Chỉ một loài vật lạ lùng, thường ngoại hình to lớn, hung dữ hoặc ghê rợn, thường xuất hiện trong truyền thuyết, cổ tích hoặc tưởng tượng.
    • Người tính cách cực kỳ độc ác, tàn bạo (nghĩa bóng): Dùng để von, chỉ trích một con người hành vi, bản chất hung ác khác thường, gây ra nhiều đau khổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Truyền thuyết kể rằng dưới hồ sâu một con quái vật khổng lồ.
    • Những đứa trẻ sợ hãi khi nghĩ đến quái vật trong bóng tối.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Hắn ta một quái vật, chuyên hành hạ người khác để thỏa mãn bản thân.
    • Lịch sử đã ghi nhận không ít những tên quái vật độc tài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quái vật tâm linh": Thường dùng để chỉ nỗi sợ hãi, ám ảnh tinh thần hoặc một phần tính cách đen tối, đáng sợ bên trong con người.

    • Anh ấy đang chiến đấu với con quái vật tâm linh của chính mình.
  • "Quái vật lai": Chỉ sinh vật được tạo ra từ sự kết hợp giữa các loài khác nhau, thường trong khoa học viễn tưởng.

    • Bộ phim về quái vật lai giữa khủng long cá mập thu hút nhiều khán giả.
Biến thể từ gần giống
  • Quái thai (danh từ): Thai nhi hoặc sinh vật hình dạng dị dạng, quái dị.
  • Quái đản (tính từ): Kỳ lạ, khác thường đến mức khó tin, đáng ngờ (thường dùng cho sự việc, hiện tượng).
  • Yêu quái (danh từ): Ma quỷ, tà ma; thường chỉ những sinh vật hư ảo, phép thuật hung ác trong thần thoại.
Từ đồng nghĩa
  • Yêu tinh: Sinh vật phép thuật, thường ác độc (thiên về thế giới thần tiên, huyền bí).
  • Thú dữ: Loài thú hoang dã hung tợn (thiên về thực tế, không yếu tố kỳ ảo).
  • Ác nhân: Người xấu, độc ác (dùng cho nghĩa bóng, chỉ con người).
Các cụm từ liên quan
  • Quái vật hồ Loch Ness: Tên riêng chỉ một sinh vật huyền bí được đồn đại sốnghồ Ness, Scotland.
  • Quái vật đầu đinh, quái vật mắt xanh: Các cụm từ dân gian dùng để dọa trẻ con.
    • Mẹ dọa: "Đi ngủ đi, không quái vật đầu đinh sẽ đến bắt đấy!".
Thành ngữ liên quan
  • Nuôi ong tay áo, nuôi quái vật trong nhà: Ý chỉ việc nuôi dưỡng, chứa chấp kẻ xấu, cuối cùng sẽ tự hại mình.
    • Tin tưởng kẻ phản bội, khác nào nuôi quái vật trong nhà.
quái vật

Một con quái vật to lớn đang ngủ trong hang động tối.

  1. Con vật lạ, trông ghê sợ : Trong những chuyện thần kỳ thường hay những con quái vật. Ngb. Con người độc ác khác thường.