quán trọ

  1. auberge (où l'on trouve à loger)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quán trọ"

quán trọ
Trước cửa quán trọ, một người lữ khách đang xách hành lý bước vào.