quân chủng

  1. armée
    • Quân chủng không quân
      armée de l'air; aviation
    • Quân chủng lục quân
      armée de terre; infanterie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quân chủng"

quân chủng
Quân chủng không quân có nhiệm vụ bảo vệ vùng trời.