quân luật

  1. loi martiale
    • Thiết quân luật
      décréter la loi martiale

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quân luật"

quân luật
Vì có tiếng nổ, ngụy quyền phải thiết quân luật trong thành phố.