quân pháp

  1. dt (H. pháp: luật pháp) Luật pháp áp dụng trong quân đội: Kẻ nào sai lệnh chịu theo quân pháp (NgHTưởng).
quân pháp
Một binh sĩ tuân thủ quân pháp trong mọi hoạt động.