quân trang

  1. équipement militaire
    • quân tang quân dụng
      équipements militaires;fourniment (d'un soldat)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quân trang
Bộ đội mặc quân trang mới trong buổi lễ chào cờ.