quê hương

  1. sol natal; village natal; pays
    • Lòng nhớ quê hương
      mal du pays; nostalgie
  2. lieu d'origine; berceau
    • Quê hương của một nền văn minh
      berceau d'une civilisation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quê hương
Quê hương tôi có những cánh đồng lúa xanh mướt.