quên lãng

  1. đg. Như lãng quên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quên lãng
Một người đàn ông đứng trước một ngôi mộ đơn sơ, khuôn mặt đầy vẻ quên lãng.