quí phái

  1. dt (H. phái: từng nhánh chia ra) Dòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến: Cách mạng tư sản đã bắt đầu lật đổ bọn quí phái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quí phái
Cô gái ấy có dáng vẻ rất quí phái.