quí tộc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giai cấp cao trong xã hội phong kiến: Chỉ tầng lớp người có địa vị xã hội cao, thường do xuất thân từ dòng dõi quyền quý, có quyền lực chính trị, đặc quyền kinh tế và địa vị được thừa kế.
- Tầng lớp quý tộc: Một tập thể xã hội gồm những cá nhân và gia đình thuộc dòng dõi cao quý, thường gắn liền với chế độ quân chủ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tầng lớp quí tộc thời phong kiến thường sống trong các lâu đài.
- Những đặc quyền của giới quí tộc dần bị xóa bỏ sau cách mạng.
- Dòng họ ông ấy vốn là một gia đình quí tộc lâu đời.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Địa vị quí tộc": chỉ địa vị xã hội cao quý được công nhận.
- Dù giàu có, ông ta không có được địa vị quí tộc thực sự.
- "Tư tưởng quí tộc": chỉ lối sống, cách suy nghĩ hoặc thái độ kiêu kỳ, cách biệt đặc trưng của tầng lớp này.
- Anh ta có thái độ quí tộc, luôn xa cách với người thường.
Biến thể và từ gần giống
- Quý tộc: Cách viết phổ biến hiện đại (không có dấu sắc trên chữ "i").
- Quý tộc hóa (động từ): Hành động trở nên hoặc được công nhận như tầng lớp quý tộc.
- Quý tộc mới (danh từ): Chỉ tầng lớp giàu có và có quyền lực mới nổi, không phải do dòng dõi thừa kế.
Từ đồng nghĩa
- Giai cấp thượng lưu: Tầng lớp cao nhất trong xã hội.
- Giai cấp quý tộc: Cách nói nhấn mạnh khía cạnh giai cấp.
- Giới quý tộc: Cách gọi tập thể tầng lớp này.
Từ trái nghĩa
- Bình dân: Tầng lớp thường dân, đông đảo trong xã hội.
- Thứ dân: Người dân thường, không có địa vị cao quý.
- Nô lệ: Tầng lớp thấp kém nhất, không có quyền tự do trong xã hội phong kiến và chiếm hữu nô lệ.
Thành ngữ liên quan
- Máu quí tộc: Ám chỉ phẩm chất, khí chất hoặc thái độ cao quý, sang trọng được cho là có từ dòng dõi.
- Cử chỉ của cô ấy toát lên vẻ sang trọng của người có máu quí tộc.
- Dòng máu quí tộc: Chỉ nguồn gốc xuất thân từ gia đình quý tộc.
- Gia đình anh ấy tự hào vì có dòng máu quí tộc.
- dt (H. tộc: họ) Nói giai cấp cao trong chế độ phong kiến: Giai tầng quí tộc đã bị bọn thực dân khuynh loát (ĐgThMai).