quý mến

  1. estimer; avoir de l'estime pour
    • Được quần chúng quý mến
      estimé du puplic; qui jouit de l'estime du public
    • Quý mến bạn
      avoir de l'estime pour ses amis
quý mến
Cô giáo chủ nhiệm rất được học sinh quý mến.