quých

Học thuật
Thân thiện
quých

Một chú hề có vẻ mặt quých đang làm trò trước khán giả.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khờ dại một cách đáng cười: Trạng thái ngây ngô, thiếu hiểu biết hoặc hành động ngu ngốc đến mức gây ra tiếng cười hoặc sự chê cười.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu ấy trông thật quých khi cố gắng sửa cái máy tính bằng một cái búa. (Anh ta trông thật khờ dại một cách đáng cười khi cố gắng sửa cái máy tính bằng một cái búa.)
    • Đừng quých tin vào những lời hứa hão huyền ấy. (Đừng khờ dại tin vào những lời hứa hão huyền ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông thật quých": dùng để miêu tả bề ngoài hoặc biểu hiện của một người trông rất ngây ngô, khờ dại.

    • Bộ dạng lúng túng của trông thật quých. (Bộ dạng lúng túng của trông thật khờ dại đáng cười.)
  • "hành động quých": chỉ một hành động cụ thể thể hiện sự ngu ngốc, thiếu suy nghĩ.

    • Hành động bỏ học giữa chừng của thật sự quých. (Hành động bỏ học giữa chừng của thật sự khờ dại đáng trách.)
Biến thể từ gần giống
  • Quệch quạc (tính từ): thô kệch, vụng về.
  • Ngớ ngẩn (tính từ): đần độn, không tỉnh táo.
  • Khờ khạo (tính từ): khờ dại, chất phác.
Từ đồng nghĩa
  • Ngốc nghếch: khờ dại, thiếu thông minh.
  • Dại dột: hành động thiếu suy nghĩ, dễ gây hậu quả.
  • Khờ dại: ngây ngô, chất phác.
Từ trái nghĩa
  • Khôn ngoan: sáng suốt, biết suy xét.
  • Tinh tế: sắc sảo, tế nhị.
  • Linh hoạt: nhanh trí, ứng biến tốt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quých" thường mang sắc thái chê bai, mỉa mai, nhấn mạnh vào sự đáng cười trong sự khờ dại. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây tổn thương.
  • Đây một từ khá thông tục, phù hợp trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường hơn trong các văn bản trang trọng.
quých

Một chú hề có vẻ mặt quých đang làm trò trước khán giả.

  1. t. Khờ dại một cách đáng cười.

Từ gần giống